Gọi ngay: 0916.472.119

Laser shot lbp7750cdn

Mã sản phẩm: 7750

Thương hiệu: Canon Loại:

Liên hệ
chinh-sach
Miễn phí vận chuyển với đơn hàng lớn hơn 1.000.000 đ
chinh-sach
Giao hàng ngay sau khi đặt hàng (áp dụng với Hà Nội & HCM)
chinh-sach
Đổi trả trong 3 ngày, thủ tục đơn giản
chinh-sach
Nhà cung cấp xuất hóa đơn cho sản phẩm này

*. Thông tin chung:

+. Tốc độ in 30 trang/ phút A4 màu/ đen trắng

In các văn bản, thuyết trình ...đen trắng một cách rõ nét với chất lượng in laser chuyên nghiệp mà bạn yêu cầu.Với tốc độ in siêu cao 30 trang A4 trắng/ đen/ mỗi phút , loại maý in này mang lại cả tốc độ và chất lượng trong cung 1 thiết bị.

+. Sẵn sàng nối mạng

In qua mạng được khách hàng lựa chon rất nhiều khi mua sản phẩm, với tiêu chuẩn nối mạng của  máy in giúp in nhanh chóng và dễ dàng giữa các nhóm công tác nhỏ hay giữa các văn phòng. Canon đã cho ra mắt phần mềm nối mạng bao gồm Netspot Device, Netspot Console và Remote UI để giúp người sử dụng quản lí và điều khiển công việc như kiểm tra trạng thái máy in, giám sát bản in và hủy lệnh in.

+. URR II: In siêu nhanh

Máy in LASER SHOT này sử dụng kiến trúc xử lý siêu nhanh UFR II của Canon để phân phối hiệu quả khối lượng xử lý dữ liệu giữa các máy in và máy tính cá nhân. UFR II đảm bảo máy in có tốc độ in ổn định, không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi về kích thước dữ liệu hay môi trường in. Điều này cho phép máy in đạt được tốc độ xử lý nhanh hơn đáng kể so với các kiến trúc in thông thường. Với UFR II và trình điều khiển PCL 5e/6 bổ sung, chiếc máy in laser này dễ dàng tích hợp vào tiến trình công việc của bạn để đạt tới hiệu quả cao nhất.

*. Thông số kĩ thuật:

Tốc độ in  
In màu:A4 30trang/phút*1*2
In đơn sắc:A4 30trang/phút*1*2
In đảo mặt:A4 27ipm*1*2
Phương pháp in Phương pháp in điện từ
Phương pháp chỉnh sửa Chỉnh sửa theo nhu cầu
Ngôn ngữ in UFRⅡ, PCL5c, PCL6, Postscript 3 (tùy chọn)
Độ phân giải tối đa 600 x 600dpi;
9600 (Equivalent) x 600dpi
Bản in đầu tiên  
Bản in màu Xấp xỉ 10,4 giây hoặc thấp hơn*3
Bản in đơn sắc Xấp xỉ 10,2 giây hoặc thấp hơn*3
Cartridge mực *4 Mực đen (5.000 trang); CMY (8.500 trang)
Cartridge mực đen Đi kèm (3.000 trang); CMY (4.100 trang)
Giấy vào  
Giấy Cassette tiêu chuẩn 250 tờ
Khay giấy đa mục đích 100 tờ
Khay lên giấy (tùy chọn) 500 tờ
Kích thước giấy  
Giấy Cassette tiêu chuẩn A4 / B5 / A5 / Letter / Executive / 16K /
Kích thước giấy tùy chọn 
(Chiều rộng 148,0 đến 215,9mm; Chiều dài 210 đến 297mm)
Giấy ra  
Mặt ra úp xuống Xấp xỉ 250 tờ
In đảo mặt Tiêu chuẩn
In mạng làm việc
Độ ồn khi vận hành  
Khi in 53dB (áp suất tiếng)
Khi ở chế độ chờ Mức ồn cơ bản
Nguồn điện tiêu thụ (220 đến 240W)  
Khi in Xấp xỉ 569W
Khi ở chế độ chờ Xấp xỉ 44W
Khi ở chế độ nghỉ Xấp xỉ 18W (mặc định)
Xấp xỉ 1,7W (Khi nghỉ lâu)
Kích thước (W x D x H) 517 x 530 x 374mm
Trọng lượng (chỉ tính riêng máy in) Xấp xỉ 30kg
Bộ nhớ RAM 256MB
Giao diện  
USB USB 2.0 tốc độ cao
Mạng làm việc 10 Base-T/100 Base-TX
Hệ điều hành hỗ trợ Windows 2000 / XP / 2003 / Vista / 2008
Mac OS 10.4.9 hoặc phiên bản mới hơn*5
Linux*5
popup

Số lượng:

Tổng tiền: